Tiếng Nhật Chuyên Ngành Thương Mại

(17/03/2018) | Dịch tiếng Nhật

紙片(しへん): mảnh giấy

カントリ。リスク: rủi ro chính trị
チェック: kiểm tra
船積み(ふなづみ): xếp hàng lên tàu
つなぎ資金(つなぎしきん): tín dụng gối đầu
口座(こうざ): tài khoản
荷為替手形(にかわせてがた): hối phiếu kèm chứng từ

Từ VựngTiếng nhật thương mại

紙片(しへん): mảnh giấy
カントリ。リスク: rủi ro chính trị
チェック: kiểm tra
船積み(ふなづみ): xếp hàng lên tàu
つなぎ資金(つなぎしきん): tín dụng gối đầu
口座(こうざ): tài khoản
荷為替手形(にかわせてがた): hối phiếu kèm chứng từ
船積書類(ふなづみしょるい): chứng từ giao hàng
通産省(つうさんしょう): Bộ Công thương
填補(てんぽ): đền bù
財政法案 (ざいせいほうあん ): Hóa đơn tài chính
保税(ほぜい):bảo thuế, nợ thuế
課税(かぜい): đánh thuế
留保(りゅうほ):bảo lưu
TACT (東京エア。カーゴ。ターミナル): Ga hàng không Tokyo
輸入申告(ゆにゅうしんこく): Khai nhập khẩu
貨物検査(かもつけんさ): Kiểm tra hàng
納付(のうふ): Nộp (thuế)
生鮮(せいせん): tươi sống
保税運送(ほぜ
意固地(いこじ):tính bảo thủ, cố chấp
貿易体制(ぼうえきたいせい):thể chế ngoại thương
輸入促進地域(ゆにゅうそくしんちいき):khu vực xúc tiến nhập khẩu
荷捌き(にさばき):phân loại hàng
デザイン。イン。センター。:trung tâm mẫu
輸入加工(ゆにゅうかこう):gia công nhập khẩu
卸業務(おろしぎょうむ):nghiệp vụ bán sỉ
見本市(みほんいち):hội chợ
トレードセンター:trung tâm thương mại
サポート:giúp đỡ
オフィス。スペース:văn phòng
個別(こべつ):riêng
アドバイス:góp ý
アポイント取得(アポイントしゅとく):đặt chương trình
斡旋(あっせん):bố trí, sắp xếp
優遇体制(ゆうぐうたいせい):chế độ ưu đãi
苦情処理(くじょうしょり):xử lý khiếu nại

紙片(しへん): mảnh giấy
カントリ。リスク: rủi ro chính trị
チェック: kiểm tra
船積み(ふなづみ): xếp hàng lên tàu
つなぎ資金(つなぎしきん): tín dụng gối đầu
口座(こうざ): tài khoản
荷為替手形(にかわせてがた): hối phiếu kèm chứng từ
船積書類(ふなづみしょるい): chứng từ giao hàng
通産省(つうさんしょう): Bộ Công thương
填補(てんぽ): đền bù
財政法案 (ざいせいほうあん ): Hóa đơn tài chính
保税(ほぜい):bảo thuế, nợ thuế
課税(かぜい): đánh thuế
留保(りゅうほ):bảo lưu
TACT (東京エア。カーゴ。ターミナル): Ga hàng không Tokyo
輸入申告(ゆにゅうしんこく): Khai nhập khẩu
貨物検査(かもつけんさ): Kiểm tra hàng
納付(のうふ): Nộp (thuế)
生鮮(せいせん): tươi sống
保税運送(ほぜいうんそう): vận chuyển hàng nợ thuế
小口貨物(こぐちかもつ): hàng lô nhỏ
航空会社(こうくうがいしゃ): hãng hàng không
上屋(うわや): kho hàng không
意固地(いこじ):tính bảo thủ, cố chấp
貿易体制(ぼうえきたいせい):thể chế ngoại thương
輸入促進地域(ゆにゅうそくしんちいき):khu vực xúc tiến nhập khẩu
荷捌き(にさばき):phân loại hàng
デザイン。イン。センター。:trung tâm mẫu
輸入加工(ゆにゅうかこう):gia công nhập khẩu
卸業務(おろしぎょうむ):nghiệp vụ bán sỉ
見本市(みほんいち):hội chợ
トレードセンター:trung tâm thương mại
サポート:giúp đỡ
オフィス。スペース:văn phòng
個別(こべつ):riêng
アドバイス:góp ý
アポイント取得(アポイントしゅとく):đặt chương trình
斡旋(あっせん):bố trí, sắp xếp
優遇体制(ゆうぐうたいせい):chế độ ưu đãi
苦情処理(くじょうしょり):xử lý khiếu nại

5/5 - (1 bình chọn)

Là đơn vị hàng đầu cung cấp dịch vụ dịch thuật và phiên dịch Châu Á trên Toàn Quốc
Chúng Tôi Cam kết chất lượng bản dịch chính xác từng chi tiết, giao nhận tận nơi, cùng với chi phí ưu đãi nhất.

Về Đầu Trang
bahisliongalabet