DỊCH THUẬT TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGHIỆP, UY TÍN TẠI DỊCH THUẬT CHÂU Á VIỆT NAM

Tiếng Nhật Bản, hay tiếng Nhật, (tiếng Nhật: 日本語(にほんご, Hán-Việt: Nhật Bản ngữ) là một ngôn ngữ được hơn 130 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Trong những năm gần đây, do sự hợp tác trên nhiều lĩnh vực, sự đầu tư…

Dịch Việt Nhật

Dịch Việt Nhật chất lượng  là điểm nổi trội của Dịch thuật Châu Á Việt Nam so với các công ty dịch thuật khác Bạn đang chuẩn bị hồ sơ đi du học, đi du lịch hoặc ký kết hợp đồng với đối tác Nhật Bản… thì việc công chứng bản dịch tiếng Nhật là rất cần…

Dịch Nhật Việt

Ngày nay Tiếng Nhật là một trong những ngôn ngữ phức tạp. Được hơn 130 triệu người sử dụng tại Nhật Bản & cộng đồng người di cư Nhật Bản trên thế giới.Đây là ngôn ngữ nổi bật hơn các ngôn ngữ khác bởi đặc trưng tính nghiêm ngặt trong nghi thức. Hệ thống kính…

Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ Đề

Học Từ Vựng tiếng nhật  theo chủ đề ” Dịch thuật Châu Á giới thiệu từ vựng tiếng nhật theo chủ đề ” Đầu” 1. あたま【頭】- Atama 1. Đầu (của người, động vật) 頭を上げる ( atama o ageru): Ngẩng đầu lên. 頭を左に傾ける (atama o hidari ni katamukeru): Quay đầu sang bên trái. 窓から頭を出す ( mado kara atama…

Tiếng Nhật Chuyên Ngành Thương Mại

紙片(しへん): mảnh giấy カントリ。リスク: rủi ro chính trị チェック: kiểm tra 船積み(ふなづみ): xếp hàng lên tàu つなぎ資金(つなぎしきん): tín dụng gối đầu 口座(こうざ): tài khoản 荷為替手形(にかわせてがた): hối phiếu kèm chứng từ Từ VựngTiếng nhật thương mại 紙片(しへん): mảnh giấy カントリ。リスク: rủi ro chính trị チェック: kiểm tra 船積み(ふなづみ): xếp hàng lên tàu つなぎ資金(つなぎしきん): tín dụng gối…