Một số câu từ tiếng Ấn Độ thông dụng hàng ngày

Một số câu từ thông dụng trong tiếng Hindi (Ấn độ),Các bạn có thể tham khảo tại đây

Một số câu từ thông dụng trong tiếng Hindi (Ấn độ)


What’s your name? Ạp ka nạm ka hề
How are you? Tum cay xí hụ
I’m fine: Ham à chí hệ
Where do you come from? Tum cà háp xê à tê hụ?
What work do you do? (What’s your job?) Tum cha cam cà tê hụ?
What’s your age? (How old are you?) Tum hà ra um rơ ka hề?
What does it mean? Ịt ka chá hề mách love?
Have you got any change? Cha ạp kê patch change bài xa hề?
What are you doing? Tum cha ka rê hê hô? (male) Tum cha ka rê hi hô? (female)
How is he related to you? Tum ha va qua con lạp ta hề?

I don’t understand: na hi chang tê hề
I like: Mù rắp pa sang
I like rice: Mù rắp chá vô pa sang hề
I don’t like rice: Mù rắp chá vô pa sang na hi hề.
I don’t eat rice at night: Mê rà tri mê chá vô na hi cà ti hu
I feel hungry: Mù chê vú khơ la gi hề.
I don’t feel hungry: Mù chê vú khơ na hi la gi hề.
I am addicted to tea: Mù chê chai ki à đất là ga đi hê.

It is dark at night: Rà tri mê ân thơ ka ra ta hề.
I have nothing to do with you: Mù chê ạp xê cội di mạch láp nây hề.
I’m pleased to see you: Mù chê ạp xê mi lơ cơn cô xi huy.
I have to go: Mù chê chạng na hề.
I have no money: Mù chê pai sang na hi cha dê.
No need: na hi cha dê
I like it: a cha la ga
I don’t like: a cha na hi la ga
Why don’t you like it? Ky un a cha na hi la ga?
Hindi na hi chang ta hề: I don’t understand hindi.

Don’t speak so fast: Ịt tơ ni tê chi xê mát tơ pô lô.
Don’t make noise: Sốt rơ gút lơ mát ca rô.
Don’t come here: Dà ha mát tao
Do come here: Dà ha chà ru ao ụ
You, take rest: áp, à ram cà rê
Leave me alone: mề ra bì chá chô rơ đô

You are right: Tum thích cơ ka ra hê hô.

Very good: bò hút à chê hụ
Beautiful: soon đơ
Vegetables: súp pơ chi
Rice: chá vô
Chappati: Rôti

Go: chà na giê

Yes: Ha
No: Na hi

Một số câu từ tiếng Ấn Độ thông dụng hàng ngày
5 (100%) 1 vote

Posted by & filed under Tin tức.