Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ Đề

Học Từ Vựng tiếng nhật  theo chủ đề ” Dịch thuật Châu Á giới thiệu từ vựng tiếng nhật theo chủ đề ” Đầu” 1. あたま【頭】- Atama 1. Đầu (của người, động vật) 頭を上げる ( atama o ageru): Ngẩng đầu lên. 頭を左に傾ける (atama o hidari ni katamukeru): Quay đầu sang bên trái. 窓から頭を出す ( mado kara atama…

Tiếng Nhật Chuyên Ngành Thương Mại

紙片(しへん): mảnh giấy カントリ。リスク: rủi ro chính trị チェック: kiểm tra 船積み(ふなづみ): xếp hàng lên tàu つなぎ資金(つなぎしきん): tín dụng gối đầu 口座(こうざ): tài khoản 荷為替手形(にかわせてがた): hối phiếu kèm chứng từ Từ VựngTiếng nhật thương mại 紙片(しへん): mảnh giấy カントリ。リスク: rủi ro chính trị チェック: kiểm tra 船積み(ふなづみ): xếp hàng lên tàu つなぎ資金(つなぎしきん): tín dụng gối…